Chinh phục Tiếng Trung | "就(jiù) / 拿(ná) …… 来(lái) 说(shuō)"的用法 | 54



“就(jiù) / 拿(ná) …… 来(lái) 说(shuō)”.

“就/拿……来说”, 表示用举例的方式对事情进行阐述或说明。

“Theo/lấy/về…….mà nói”, biểu thị dùng hình thức nêu ví dụ để trình bày rõ hoặc giải thích sự việc.

下面我们来学习第一部分: 就……来说

Mời các bạn học phần một.

就这场演出来说,最精彩的部分是杂技。

jiù zhè chǎng yǎn chū lái shuō ,zuì jīng cǎi de bù fèn shì zá jì 。

Về buổi biểu diễn này mà nói, phần đặc sắc nhất là xiếc.

就飞机失联事件来说,马航应该承担全部责任。

jiù fēi jī shī lián shì jiàn lái shuō ,mǎ háng yīng gāi chéng dān quán bù zé rèn 。

Về vụ máy bay mất tích mà nói, Hãng Hàng không Ma-lai-xi-a nên chịu toàn bộ trách nhiệm.

就门前这颗柿子树来说,这间民宅至少有50年历史。

jiù mén qián zhè kē shì zǐ shù lái shuō ,zhè jiān mín zhái zhì shǎo yǒu 50 nián lì shǐ 。

Về cây Hồng trước cửa mà nói, ngôi nhà dân này ít nhất có lịch sử 50 năm.

就中国现状来说,还应该以教育为根本。

jiù zhōng guó xiàn zhuàng lái shuō ,hái yīng gāi yǐ jiào yù wéi gēn běn 。

Về hiện trạng Trung Quốc mà nói, vẫn nên lấy giáo dục làm căn bản.

就目前情况来说,病人还需要留院观察几天。

jiù mù qián qíng kuàng lái shuō ,bìng rén hái xū yào liú yuàn guān chá jǐ tiān 。

Theo tình hình hiện nay mà nói, bệnh nhân cần nằm viện quan sát mấy hôm.

就限制购房政策来说,将有许多人不符合买房资格。

jiù xiàn zhì gòu fáng zhèng cè lái shuō ,jiāng yǒu xǔ duō rén bù fú hé mǎi fáng zī gé 。

Theo chính sách hạn chế mua nhà ở mà nói, sẽ có nhiều người không phù hợp điều kiện mua nhà.

Mời các bạn học từ mới.

杂技 (zá jì) xiếc,飞机失联 (fēi jī shī lián) máy bay mất liên lạc hoặc mất tích,责任 (zé rèn) trách nhiệm,柿子树 (shì zǐ shù) cây hồng,民宅 (mín zhái) nhà dân,现状(xiàn zhuàng)hiện trạng, tình hình hiện nay,教育 (jiāo yù)giáo dục,根本(gēn běn)căn bản,留院 (liú yuàn)ở lại bệnh viện,nằm viện,限制 (xiàn zhì)hạn chế,政策(zhèng cè)chính sách, 资格(zī gé)tư cách, điều kiện。

下面我们来学习第二部分: 拿……来说

Mời các bạn học phần hai.

拿学汉语这件事来说,小力比小强更有天赋。

ná xué hàn yǔ zhè jiàn shì lái shuō ,xiǎo lì bǐ xiǎo qiáng gèng yǒu tiān fù 。

Lấy việc học Hán ngữ mà nói, Tiểu Lực có năng khiếu hơn Tiểu Cường.

拿做财务报表来说,王方最有经验。

ná zuò cái wù bào biǎo lái shuō ,wáng fāng zuì yǒu jīng yàn 。

Lấy việc làm biểu mẫu tài vụ mà nói, Vương Phương có kinh nghiệm nhất.

拿眼睛来说,千百万人就有千百万双不同的眼睛。

ná yǎn jīng lái shuō , qiān bǎi wàn rén jiù yǒu qiān bǎi wàn shuāng bù tóng de yǎn jīng 。

Lấy mắt mà nói, bao nhiêu người thì có bấy nhiêu con mắt khác nhau.

拿网购来说,你真是有多少钱就花多少。

ná wǎng gòu lái shuō ,nǐ zhēn shì yǒu duō shǎo qián jiù huā duō shǎo 。

Lấy việc mua sắm trên mạng mà nói, bạn có bao nhiêu tiền tiêu hết bấy nhiêu.

拿越南来说,越南境内就有许多美食。

ná yuè nán lái shuō ,yuè nán jìng nèi jiù yǒu xǔ duō měi shí 。

Lấy Việt Nam mà nói, trong nước Việt Nam có rất nhiều món ăn ngon.

拿银行来说,提高存款率将会吸引更多资金注入。

ná yín háng lái shuō ,tí gāo cún kuǎn lǜ jiāng huì xī yǐn gèng duō zī jīn zhù rù 。

Lấy ngân hàng mà nói, nâng cao lãi suất tiền gửi sẽ thu hút càng nhiều tiền đổ vào.

Mời các bạn học từ mới.

汉语 (hàn yǔ) hán ngữ,天赋 (tiān fù) năng khiếu,财务报表 (cái wù bào biǎo) báo biểu tài vụ,经验 (jīng yàn)kinh nghiệm,眼睛(yǎn jīng) mắt,网购(wǎng gòu)mua sắm trên mạng,美食(měi shí) ẩm thực, món ăn,银行(yín háng) ngân hàng,存款率(cún kuǎn lǜ)lãi suất tiền gửi,资金(zī jīn)tiền。

Group hỗ trợ luyện thi HSK:

Group chia sẻ tài liệu tiếng Trung:

Nguồn: https://traiphieuchinhphu.com

Xem thêm bài viết khác: https://traiphieuchinhphu.com/ty-gia

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *